Trong bối cảnh nhu cầu xe điện học sinh ngày càng tăng, DKBike D1 (DK D1) được định vị là mẫu xe “vừa đủ – đúng nhu cầu – an toàn tuyệt đối” cho học sinh. Không chạy theo tốc độ hay công suất lớn, DKBike D1 tập trung vào những yếu tố cốt lõi mà phụ huynh quan tâm: tốc độ giới hạn, dễ điều khiển, tiết kiệm và tiện ích thực tế.
DK D1 sở hữu thiết kế nhỏ gọn, thân xe cân đối, phù hợp vóc dáng học sinh Việt Nam. Xe được trang bị bàn đạp trợ lực, giúp học sinh linh hoạt sử dụng trong nhiều tình huống: dắt xe, di chuyển quãng ngắn hoặc khi cần hỗ trợ thêm lực đạp.
Tư thế ngồi thẳng, yên xe vừa tầm giúp học sinh điều khiển xe dễ dàng, không mỏi khi đi học hằng ngày.

Công suất động cơ: 400W
Tốc độ tối đa: 25 km/h
Đây là cấu hình lý tưởng cho xe điện học sinh, đảm bảo:
Vận hành êm ái, không giật
Kiểm soát tốc độ tốt
Phù hợp với môi trường học đường và khu dân cư
DKBike D1 giúp phụ huynh yên tâm, học sinh tự tin di chuyển mỗi ngày.
Một ưu điểm nổi bật của DK D1 là cốp xe dung tích 20L. Học sinh có thể dễ dàng để:
Áo mưa
Cặp sách nhỏ
Đồ dùng cá nhân
Thiết kế cốp sâu, dễ mở, thuận tiện cho việc sử dụng hằng ngày.
DKBike D1 được trang bị 2 cổng sạc hiện đại (USB + Type-C) với dòng sạc nhanh 2A, tương thích với hầu hết các dòng điện thoại phổ biến hiện nay.
Tính năng này đặc biệt phù hợp với học sinh trong thời đại số: học online, liên lạc, tra cứu thông tin… mà không lo hết pin giữa chừng.
Tốc độ giới hạn 25 km/h – an toàn
Động cơ 400W – tiết kiệm điện
Có bàn đạp trợ lực – linh hoạt sử dụng
Cốp rộng 20L – tiện lợi đi học
Cổng sạc USB & Type-C – hiện đại
Nếu bạn đang tìm kiếm một mẫu xe điện học sinh:
Không quá nhanh
Dễ sử dụng
Chi phí hợp lý
Trang bị đúng nhu cầu thực tế
thì DKBike D1 (DK D1) chính là lựa chọn đáng cân nhắc cho năm học 2026. Đây là mẫu xe điện được thiết kế hướng đến sự an toàn của học sinh và sự yên tâm của phụ huynh, phù hợp sử dụng bền bỉ trong nhiều năm.
| Màu sắc xe máy điện DK V1 | Caffe, Cam đen, Đen khói, Đen pha lê, Ghi đen, Hồng baby, Trắng đen, Trắng hồng, Xám khói tuyết, Xanh mint |
| Khối lượng (Kg) | Chưa AQ: 55 kg Có AQ: 83 kg |
| Kích thước D x R x C (mm) | 1670x715x1040 |
| Khoảng sáng gầm ( mm) | 130mm |
| Độ cao yên ngồi ( mm) | 730mm |
| Kích thước vành | Vành trước: MT 2.15×10 Vành sau: WF 10×2.15 |
| Lốp | 3.00 -10 không săm |
| Tốc độ tối đa | 43 km/h |
| Số Km đi được/ lần sạc | 65 Km 80 Km ở điều kiện lí tưởng |
| Động cơ | Kiểu BLDC 3 pha một chiều không chổi than Điện áp: 48V Công suất định danh : 400w Max: 1200w |
| Bộ điều khiển (ECU)- IC | Điện áp DC: 48V-60V Dòng điện ra: 1.8A – 2.3A Dòng điện bảo vệ khi quá dòng : 25±1A Điện áp bảo vệ khi sụt áp: 39V±1 |
| Phanh | Phanh trước: Phanh đĩa 1 piton Phanh sau : Phanh cơ tang trống |
| Đồng hồ lái (CTM) | Điện tử, tinh thể lỏng: led Hiển thị đầy đủ các thông số: Km/h, đèn báo rẽ, báo pha, báo lỗi, dung lượng AQ, tổng số km, báo mức tốc độ. |
| Ắc quy | Dạng chì a xít, kín khí 48V20Ah-60V20Ah |
| Loại sạc | 48V-60V 180 W – 225W
dòng sạc 1.8A -3A Tự động ngắt điện vào AQ/pin khi đầy dung lượng |
| Thời gian sạc | 5-7 tiếng |
| Mức tiêu thụ năng lượng (Wh/km) | 35,01 |
| Tiện ích/ tính năng đặc biệt | 1.Nút chế độ đỗ xe P (Parking Mode). 2.Cổng sạc nhanh điện thoại 2A – Hỗ trợ type C và USB3. Thẻ từ NFC, Khóa Smartkey4. 2 option lắp bình ắc quy 48V-60V
5. 3 chế độ lái Eco – Normal – Sport 6. App điện thoại kết nối thông minh giúp bật tắt xe, chia sẻ xe cho người thân. |